户
hộ
- hùHSK4lượng từphồn thể 戶hộ (gia đình); (lượng từ) hộ, nhà例: 这栋楼里住着二十户人家。 – Tòa nhà này có hai mươi hộ gia đình sinh sống.
7
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
户
hù
hộ
hộ (gia đình); (lượng từ) hộ, nhà
4 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 护 | hù hộ | bảo vệ; che chở; bênh vực | 护照 hùzhào · hộ chiếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 启 | qǐ khải | khởi động; bắt đầu triển khai | 启动 qǐdòng · khởi động; bắt đầu triển khai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肩 | jiān kiên | vai | 并肩 bìngjiān · kề vai; sát cánh; sóng vai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炉 | lú lò | lò vi sóng | 微波炉 wēibōlú · lò vi sóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妒 | dù đố | ghen tị; đố kỵ | 忌妒 jìdu · ghen tị; đố kỵ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雇 | gù cố | thuê; mướn (người, xe) | 雇佣 gùyōng · thuê mướn (lao động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芦 | lú lô | hoa lau; bông lau sậy | 芦花 lúhuā · hoa lau; bông lau sậy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 户
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 护 | hù hộ | bảo vệ; che chở; bênh vực | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.