糊
hồ
- húHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ(cơm, thức ăn) cháy khét; dán, phết (hồ)例: 我光顾着打电话,锅里的饭都煮糊了。 – Tôi mải nói điện thoại, cơm trong nồi bị cháy khét cả rồi.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
糊
hú
hồ
(cơm, thức ăn) cháy khét; dán, phết (hồ)
米 gạo + 胡
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 湖 | hú hồ | hồ Hình bàng: 米 gạo ≠ 氵 nước | 湖泊 húpō · hồ; ao hồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胡 | hú hồ | ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) Hình bàng: 米 gạo ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胡同 hútòng · ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蝴 | hú hồ | con bướm Hình bàng: 米 gạo ≠ 虫 sâu bọ | 蝴蝶 húdié · con bướm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 糊
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.