HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

糊

hồ
  1. húHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    (cơm, thức ăn) cháy khét; dán, phết (hồ)
    例: 我光顾着打电话,锅里的饭都煮糊了。 – Tôi mải nói điện thoại, cơm trong nồi bị cháy khét cả rồi.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

糊
hú
hồ
(cơm, thức ăn) cháy khét; dán, phết (hồ)
米 gạo + 胡
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
湖hú
hồ
hồ
Hình bàng: 米 gạo ≠ 氵 nước
湖泊
húpō · hồ; ao hồ
Đồng thanh bàng
同声旁
胡hú
hồ
ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)
Hình bàng: 米 gạo ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胡同
hútòng · ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)
Đồng thanh bàng
同声旁
蝴hú
hồ
con bướm
Hình bàng: 米 gạo ≠ 虫 sâu bọ
蝴蝶
húdié · con bướm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 糊

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

湖hú
hồ
hồHSK2
壶hú
hồ
bình, ấmHSK6

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

呼hū
hô
thở ra; gọi; hô; kêuHSK7-9
户hù
hộ
hộ (gia đình); (lượng từ) hộ, nhàHSK4
虎hǔ
hổ
con hổHSK5
护hù
hộ
bảo vệ; che chở; bênh vựcHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác