壶
hồ
- húHSK6danh từ / lượng từphồn thể 壺bình, ấm例: 她给客人泡了一壶茶。 – Cô ấy pha cho khách một ấm trà.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
壶
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 壶
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.