蜂蜜
phong mật
- fēngmìHSK7–9danh từmật ong例: 蜜蜂为我们提供蜂蜜。 – Loài ong cung cấp mật ong cho chúng ta.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
蜂
fēng
phong
虫 sâu bọ + 夆
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 锋 | fēng phong | tiên phong; người đi đầu Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 钅 kim loại | 先锋 xiānfēng · tiên phong; người đi đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 峰 | fēng phong | hội nghị thượng đỉnh Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 山 núi | 峰会 fēnghuì · hội nghị thượng đỉnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逢 | féng phùng | gặp; gặp lúc; cứ đến (dịp) Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 辶 đi, di chuyển | 每逢 měiféng · mỗi khi gặp; mỗi dịp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 蜂蜜
蜜
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 蜂蜜
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)
Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.
| 蜜蜂 | mìfēng mật phong | con ong | HSK7-9 |