霜
sương
- shuāngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từsương giá; vật màu trắng như sương (kem, phấn)例: 今天早上,地上结了一层厚厚的霜。 – Sáng nay, mặt đất phủ một lớp sương giá dày.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
霜
shuāng
sương
sương giá; vật màu trắng như sương (kem, phấn)
雨 mưa, thời tiết + 相
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 想 | xiǎng tưởng | nghĩ, muốn Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 理想 lǐxiǎng · lý tưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 相 | xiāng tương | giống nhau Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 目 mắt | 相同 xiāngtóng · giống nhau | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 箱 | xiāng tương | thùng, hòm (lượng từ) Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ ⺮ tre | 邮箱 yóuxiāng · hộp thư; hộp thư điện tử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厢 | xiāng tương | toa tàu Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 车厢 chēxiāng · toa tàu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 霜
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 双 | shuāng song | đôi | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 爽 | shuǎng sảng | sảng khoái; dễ chịu; thẳng thắn | HSK6 |