裁缝
tài phùng
- cáifengHSK7–9danh từphồn thể 裁縫thợ may例: 这套西装是请裁缝专门做的。 – Bộ com-lê này nhờ thợ may đo riêng.📝 Pinyin chọn từ CVDICT (1 cách đọc khác: cáifeng)
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
裁
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 裁缝
缝
féng
phùng
may; khâu
纟 tơ, sợi + 逢
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 逢 | féng phùng | gặp; gặp lúc; cứ đến (dịp) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 辶 đi, di chuyển | 每逢 měiféng · mỗi khi gặp; mỗi dịp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蓬 | péng bồng | bừng bừng; phát triển mạnh mẽ; sôi nổi Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 艹 cỏ, cây | 蓬勃 péngbó · bừng bừng; phát triển mạnh mẽ; sôi nổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 篷 | peng bồng | lều; lều bạt Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ ⺮ tre | 帐篷 zhàngpeng · lều; lều bạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 裁缝
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.