缝
phùng
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.féngHSK7–9động từphồn thể 縫may; khâu例: 奶奶戴上老花镜,帮我把扣子缝好了。 – Bà đeo kính lão vào, khâu lại chiếc cúc áo cho tôi.
- 2.fèngHSK7–9danh từphồn thể 縫khe hở; vết nứt; đường may例: 阳光从门缝里照了进来。 – Ánh nắng chiếu vào qua khe cửa.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
缝
féng
phùng
may; khâu
纟 tơ, sợi + 逢
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 逢 | féng phùng | gặp; gặp lúc; cứ đến (dịp) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 辶 đi, di chuyển | 每逢 měiféng · mỗi khi gặp; mỗi dịp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蓬 | péng bồng | bừng bừng; phát triển mạnh mẽ; sôi nổi Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 艹 cỏ, cây | 蓬勃 péngbó · bừng bừng; phát triển mạnh mẽ; sôi nổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 篷 | peng bồng | lều; lều bạt Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ ⺮ tre | 帐篷 zhàngpeng · lều; lều bạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 缝
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 逢 | féng phùng | gặp; gặp lúc; cứ đến (dịp) | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.