篷
bồng
- pengHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025帐篷: lều; lều bạt例: 我们在河边搭了一个帐篷。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
篷
peng
bồng
⺮ tre + 逢
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 逢 | féng phùng | gặp; gặp lúc; cứ đến (dịp) Hình bàng: ⺮ tre ≠ 辶 đi, di chuyển | 每逢 měiféng · mỗi khi gặp; mỗi dịp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缝 | féng phùng | may; khâu Hình bàng: ⺮ tre ≠ 纟 tơ, sợi | 裁缝 cáifeng · thợ may | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蓬 | péng bồng | bừng bừng; phát triển mạnh mẽ; sôi nổi Hình bàng: ⺮ tre ≠ 艹 cỏ, cây | 蓬勃 péngbó · bừng bừng; phát triển mạnh mẽ; sôi nổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 篷
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.