蓬勃
bồng bột
- péngbóHSK7–9tính từbừng bừng; phát triển mạnh mẽ; sôi nổi例: 近年来,当地的旅游业蓬勃发展。 – Những năm gần đây, ngành du lịch địa phương phát triển mạnh mẽ.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
蓬
péng
bồng
艹 cỏ, cây + 逢
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 逢 | féng phùng | gặp; gặp lúc; cứ đến (dịp) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 辶 đi, di chuyển | 每逢 měiféng · mỗi khi gặp; mỗi dịp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缝 | féng phùng | may; khâu Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 纟 tơ, sợi | 裁缝 cáifeng · thợ may | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 篷 | peng bồng | lều; lều bạt Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ ⺮ tre | 帐篷 zhàngpeng · lều; lều bạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 蓬勃
勃
bó
bột
力 sức + 孛
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 脖 | bó bác | cổ Hình bàng: 力 sức ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 脖子 bózi · cổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 蓬勃
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.