车厢
xa tương
- chēxiāngHSK7–9danh từphồn thể 車廂toa tàu例: 车厢里非常拥挤。 – Trong toa tàu vô cùng chật chội.
20
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
车
chē
xa
xe
十 mười + 七
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 连 | lián liên | nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也) Hình bàng: 十 mười ≠ 辶 đi, di chuyển | 连忙 liánmáng · vội vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阵 | zhèn trận | trận, khoảng thời gian Hình bàng: 十 mười ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阵雨 zhènyǔ · mưa rào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 库 | kù khố | kho Hình bàng: 十 mười ≠ 广 mái nhà rộng | 车库 chēkù · nhà để xe; ga-ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 军 | jūn quân | quán quân Hình bàng: 十 mười ≠ 冖 che phủ | 冠军 guànjūn · quán quân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斩 | zhǎn trảm | chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng) Hình bàng: 十 mười ≠ 斤 cái rìu | 斩钉截铁 zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 东 | dōng đông | đông (hướng đông) | 东边 dōngbian · phía đông; bên phía đông | Chữ hình cận 形近字 |
👀 东 / 车: 东 có hai chấm ở dưới hai bên nét sổ; 车 không có chấm, có thêm nét ngang dưới cùng.
Trong từ 车厢
厢
xiāng
tương
厂 sườn núi, xưởng + 相
11 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 14 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 想 | xiǎng tưởng | nghĩ, muốn Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 理想 lǐxiǎng · lý tưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 相 | xiāng tương | giống nhau Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 目 mắt | 相同 xiāngtóng · giống nhau | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 箱 | xiāng tương | thùng, hòm (lượng từ) Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ ⺮ tre | 邮箱 yóuxiāng · hộp thư; hộp thư điện tử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 霜 | shuāng sương | sương giá; vật màu trắng như sương (kem, phấn) Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 雨 mưa, thời tiết | 雪上加霜 xuěshàng-jiāshuāng · tuyết lại thêm sương; họa vô đơn chí, khó khăn chồng chất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 压 | yā áp | đè, ép, nén Bộ kiện trong: 相 ≠ 圡 | 压力 yālì · áp lực | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 历 | lì lịch | kinh nghiệm; trải qua, kinh qua Bộ kiện trong: 相 ≠ 力 | 经历 jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厘 | lí li | cm Bộ kiện trong: 相 ≠ 里 | 厘米 límǐ · cm | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厌 | yàn yếm | ghét Bộ kiện trong: 相 ≠ 犬 | 讨厌 tǎoyàn · ghét | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厉 | lì lợi | giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm Bộ kiện trong: 相 ≠ 万 | 厉害 lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厅 | tīng sảnh | phòng lớn, sảnh Bộ kiện trong: 相 ≠ 丁 | 餐厅 cāntīng · nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厕 | cè trắc | phòng vệ sinh Bộ kiện trong: 相 ≠ 则 | 厕所 cèsuǒ · phòng vệ sinh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厦 | shà sá | tòa nhà Bộ kiện trong: 相 ≠ 夏 | 大厦 dàshà · tòa nhà | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 厂 dễ lẫn với 广, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 车厢
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.