楷
khải
- kǎiHSK7–9楷模: tấm gương; hình mẫu例: 他是我们大家学习的楷模。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
楷
kǎi
khải
木 cây, gỗ + 皆
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 谐 | xié hài | hài hòa; hòa thuận Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói | 和谐 héxié · hài hòa; hòa thuận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 皆 | jiē giai | đều; tất cả (văn viết) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 白 trắng | 皆大欢喜 jiēdàhuānxǐ · ai nấy đều vui vẻ, hài lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 楷
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.