昆虫
côn trùng
- kūnchóngHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 昆蟲côn trùng例: 昆虫在自然界中很重要。 – Côn trùng rất quan trọng trong giới tự nhiên.
11
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
昆
kūn
côn
日 mặt trời, thời gian + 比
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 比 | bǐ tỷ | so sánh | 比如 bǐrú · ví dụ như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 批 | pī phê | phê duyệt; phê bình, chỉ trích Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 扌 tay, động tác tay | 批评 pīpíng · phê bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 混 | hùn hỗn | trộn lẫn; lẫn vào; sống lay lắt qua ngày Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 氵 nước | 混合 hùnhé · trộn lẫn; pha trộn; hỗn hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庇 | bì tí | bao che; che giấu Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 广 mái nhà rộng | 包庇 bāobì · bao che; che giấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屁 | pì thí | mông; đít; phần đuôi Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 尸 thân người, nhà | 屁股 pìgu · mông; đít; phần đuôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 皆 | jiē giai | đều; tất cả (văn viết) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 白 trắng | 皆大欢喜 jiēdàhuānxǐ · ai nấy đều vui vẻ, hài lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棍 | gùn côn | gậy; que; (chỉ người) kẻ côn đồ Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 木 cây, gỗ | 棍子 gùnzi · cái gậy; cây que | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 昆虫
虫
chóng
trùng
6 nét · kết cấu đan xen · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 独 | dú độc | một mình; chỉ riêng; độc | 单独 dāndú · đơn độc, một mình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 触 | chù xúc | tiếp xúc | 接触 jiēchù · tiếp xúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浊 | zhuó trọc | vẩn đục; đục ngầu | 混浊 hùnzhuó · vẩn đục; đục ngầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烛 | zhú chúc | cây nến | 蜡烛 làzhú · cây nến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 昆虫
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 混浊 | hùnzhuó hỗn trọc | vẩn đục; đục ngầu | HSK7-9 |