HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

皆大欢喜

giai đại hoan hỷ
  1. jiēdàhuānxǐHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từphồn thể 皆大歡喜
    ai nấy đều vui vẻ, hài lòng
    例: 问题终于圆满解决,大家皆大欢喜。 – Vấn đề cuối cùng được giải quyết trọn vẹn, ai nấy đều vui vẻ.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

皆
jiē
giai
đều; tất cả (văn viết)
白 trắng + 比
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
比bǐ
tỷ
so sánh比如
bǐrú · ví dụ như
Đồng thanh bàng
同声旁
批pī
phê
phê duyệt; phê bình, chỉ trích
Hình bàng: 白 trắng ≠ 扌 tay, động tác tay
批评
pīpíng · phê bình
Đồng thanh bàng
同声旁
谐xié
hài
hài hòa; hòa thuận
Hình bàng: 白 trắng ≠ 讠 lời nói
和谐
héxié · hài hòa; hòa thuận
Đồng thanh bàng
同声旁
庇bì
tí
bao che; che giấu
Hình bàng: 白 trắng ≠ 广 mái nhà rộng
包庇
bāobì · bao che; che giấu
Đồng thanh bàng
同声旁
屁pì
thí
mông; đít; phần đuôi
Hình bàng: 白 trắng ≠ 尸 thân người, nhà
屁股
pìgu · mông; đít; phần đuôi
Đồng thanh bàng
同声旁
昆kūn
côn
côn trùng
Hình bàng: 白 trắng ≠ 日 mặt trời, thời gian
昆虫
kūnchóng · côn trùng
Đồng thanh bàng
同声旁
楷kǎi
khải
tấm gương; hình mẫu
Hình bàng: 白 trắng ≠ 木 cây, gỗ
楷模
kǎimó · tấm gương; hình mẫu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 皆大欢喜
大
dà
đại
lớn, to
3 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhân因为
yīnwèi · vì
Đồng thanh bàng
同声旁
达dá
đạt
diễn đạt, bày tỏ表达
biǎodá · diễn đạt, bày tỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
庆qìng
khánh
Quốc khánh国庆
guóqìng · Quốc khánh
Đồng thanh bàng
同声旁
类lèi
loại
loại, kiểu类似
lèisì · tương tự, giống như
Đồng thanh bàng
同声旁
尖jiān
tiêm
nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh顶尖
dǐngjiān · đỉnh; xuất sắc nhất, hàng đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
驮tuó
thồ
thồ; chở trên lưng驮
tuó · thồ; chở trên lưng
Đồng thanh bàng
同声旁
太tài
thái
quá不太
bù tài · không… lắm; không mấy
Chữ hình cận
形近字
犬quǎn
khuyển
chó nghiệp vụ (cảnh sát)警犬
jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát)
Chữ hình cận
形近字
👀 大 / 太 / 犬: Chấm ở DƯỚI = 太; chấm ở TRÊN bên phải = 犬; không chấm = 大.
Trong từ 皆大欢喜
欢

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 皆大欢喜
喜
xǐ
hỷ
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
嬉xī
hi
cười đùa嬉笑
xīxiào · cười đùa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 皆大欢喜

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác