谐
hài
- xiéHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025和谐: hài hòa; hòa thuận例: 我们要一起努力构建和谐的家庭关系。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
谐
xié
hài
讠 lời nói + 皆
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 皆 | jiē giai | đều; tất cả (văn viết) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 白 trắng | 皆大欢喜 jiēdàhuānxǐ · ai nấy đều vui vẻ, hài lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 楷 | kǎi khải | tấm gương; hình mẫu Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 木 cây, gỗ | 楷模 kǎimó · tấm gương; hình mẫu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 谐
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.