昆
côn
- kūnHSK7–9昆虫: côn trùng例: 生物课上,老师给我们看了很多昆虫标本。
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
昆
kūn
côn
日 mặt trời, thời gian + 比
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 比 | bǐ tỷ | so sánh | 比如 bǐrú · ví dụ như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 批 | pī phê | phê duyệt; phê bình, chỉ trích Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 扌 tay, động tác tay | 批评 pīpíng · phê bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 混 | hùn hỗn | trộn lẫn; lẫn vào; sống lay lắt qua ngày Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 氵 nước | 混合 hùnhé · trộn lẫn; pha trộn; hỗn hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庇 | bì tí | bao che; che giấu Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 广 mái nhà rộng | 包庇 bāobì · bao che; che giấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屁 | pì thí | mông; đít; phần đuôi Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 尸 thân người, nhà | 屁股 pìgu · mông; đít; phần đuôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 皆 | jiē giai | đều; tất cả (văn viết) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 白 trắng | 皆大欢喜 jiēdàhuānxǐ · ai nấy đều vui vẻ, hài lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棍 | gùn côn | gậy; que; (chỉ người) kẻ côn đồ Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 木 cây, gỗ | 棍子 gùnzi · cái gậy; cây que | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 昆
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.