该
cai
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.gāiHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3động từphồn thể 該nên; phải; đến lượt例: 时间不早了,我该走了。 – Muộn rồi, tôi phải đi đây.
- 2.gāiHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK3đại từphồn thể 該(văn viết) này; ấy; đó (chỉ cái vừa nói tới)例: 该公司成立于二〇〇八年,总部设在上海。 – Công ty này được thành lập năm 2008, trụ sở đặt tại Thượng Hải.
6
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
该
gāi
cai
nên; phải; đến lượt
讠 lời nói + 亥
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 孩 | hái hài | trẻ con Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 子 con | 孩子 háizi · trẻ con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刻 | kè khắc | khắc (15 phút) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 刂 dao, cắt | 立刻 lìkè · lập tức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 核 | hé hạch | hạt (quả); hạt nhân; hạch Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 木 cây, gỗ | 考核 kǎohé · sát hạch, đánh giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咳 | ké khái | ho Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咳嗽 késou · ho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阂 | hé ngại | ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 门 cửa | 隔阂 géhé · ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骇 | hài hãi | nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 马 ngựa | 骇人听闻 hàiréntīngwén · nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 该
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.