HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

咳嗽

khái thấu
  1. késouHSK4 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    ho
    例: 我感冒了,咳嗽很厉害。 – Tôi bị cảm, ho rất nặng.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

咳
ké
khái
ho
口 miệng, nói, ăn + 亥
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
孩hái
hài
trẻ con
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 子 con
孩子
háizi · trẻ con
Đồng thanh bàng
同声旁
刻kè
khắc
khắc (15 phút)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 刂 dao, cắt
立刻
lìkè · lập tức
Đồng thanh bàng
同声旁
该gāi
cai
nên; phải; đến lượt
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 讠 lời nói
应该
yīnggāi · nên
Đồng thanh bàng
同声旁
核hé
hạch
hạt (quả); hạt nhân; hạch
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ
考核
kǎohé · sát hạch, đánh giá
Đồng thanh bàng
同声旁
阂hé
ngại
ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 门 cửa
隔阂
géhé · ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết)
Đồng thanh bàng
同声旁
骇hài
hãi
nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 马 ngựa
骇人听闻
hàiréntīngwén · nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 咳嗽
嗽

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 咳嗽

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác