雌性
thư tính
- cíxìngHSK7–9danh từ / tính từgiống cái例: 这只雌性大熊猫刚生了一对双胞胎。 – Con gấu trúc cái này vừa sinh một cặp song sinh.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
雌
cí
thư
隹 chim + 此
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 此 | cǐ thử | này, đây Hình bàng: 隹 chim ≠ 止 dừng | 因此 yīncǐ · cho nên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柴 | chái sài | diêm Hình bàng: 隹 chim ≠ 木 cây, gỗ | 火柴 huǒchái · diêm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 紫 | zǐ tử | màu tím Hình bàng: 隹 chim ≠ 糸 tơ, sợi | 紫 zǐ · màu tím | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疵 | cī tỳ | tì vết; khuyết điểm nhỏ Hình bàng: 隹 chim ≠ 疒 bệnh | 瑕疵 xiácī · tì vết; khuyết điểm nhỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 雌性
性
xìng
tính
tính (hậu tố chỉ tính chất)
忄 tim, tình cảm + 生
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 生 | shēng sinh | sinh; đẻ; mọc | 男生 nánshēng · nam sinh; bạn nam | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 星 | xīng tinh | tuần Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姓 | xìng tính | họ Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 女 phụ nữ | 姓名 xìngmíng · họ tên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胜 | shèng thắng | thắng, chiến thắng Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胜利 shènglì · thắng lợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牲 | shēng sinh | hy sinh Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 牛 trâu bò | 牺牲 xīshēng · hy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 雌性
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.