柴
sài
- cháiHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025火柴: diêm例: 这个取暖装置用柴油作为燃料。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
柴
chái
sài
木 cây, gỗ + 此
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 此 | cǐ thử | này, đây Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 止 dừng | 因此 yīncǐ · cho nên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 紫 | zǐ tử | màu tím Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 糸 tơ, sợi | 紫 zǐ · màu tím | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疵 | cī tỳ | tì vết; khuyết điểm nhỏ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 疒 bệnh | 瑕疵 xiácī · tì vết; khuyết điểm nhỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雌 | cí thư | giống cái Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 隹 chim | 雌性 cíxìng · giống cái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 柴
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.