咏
vịnh
- yǒngHSK7–9歌咏: ca hát; ngâm vịnh例: 学校每年五月都会举办歌咏比赛。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
咏
yǒng
vịnh
口 miệng, nói, ăn + 永
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 永 | yǒng vĩnh | mãi mãi | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泳 | yǒng vịnh | bơi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 游泳 yóuyǒng · bơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脉 | mài mạch | dãy núi; mạch núi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 山脉 shānmài · dãy núi; mạch núi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 咏
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.