游泳
du vịnh
- yóuyǒngHSK2 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từ / động từbơi例: 我喜欢游泳。 – Tôi thích bơi lội.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
游
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 游泳
泳
yǒng
vịnh
氵 nước + 永
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 永 | yǒng vĩnh | mãi mãi | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脉 | mài mạch | dãy núi; mạch núi Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 山脉 shānmài · dãy núi; mạch núi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咏 | yǒng vịnh | ca hát; ngâm vịnh Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 歌咏 gēyǒng · ca hát; ngâm vịnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 游泳
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 有用 | yǒuyòng hữu dụng | có ích; hữu ích | HSK1 |