猩猩
tinh tinh
- xīngxingHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từđười ươi; vượn người例: 动物园里的猩猩正在吃香蕉。 – Con đười ươi trong vườn thú đang ăn chuối.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
猩
xīng
tinh
犭 thú vật + 星
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 星 | xīng tinh | tuần Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 日 mặt trời, thời gian | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 醒 | xǐng tỉnh | tỉnh Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 酉 rượu | 清醒 qīngxǐng · tỉnh táo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 腥 | xīng tinh | tanh Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 腥 xīng · tanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 猩猩
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 星星 | xīngxing tinh tinh | ngôi sao (trên trời) | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 行星 | xíngxīng hành tinh | hành tinh | HSK7-9 |
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 星星 | xīngxing tinh tinh | ngôi sao (trên trời) | HSK2 |