HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

猩猩

tinh tinh
  1. xīngxingHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    đười ươi; vượn người
    例: 动物园里的猩猩正在吃香蕉。 – Con đười ươi trong vườn thú đang ăn chuối.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

猩
xīng
tinh
犭 thú vật + 星
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
星xīng
tinh
tuần
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 日 mặt trời, thời gian
星期
xīngqī · tuần
Đồng thanh bàng
同声旁
醒xǐng
tỉnh
tỉnh
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 酉 rượu
清醒
qīngxǐng · tỉnh táo
Đồng thanh bàng
同声旁
腥xīng
tinh
tanh
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
腥
xīng · tanh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 猩猩

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

星星xīngxing
tinh tinh
ngôi sao (trên trời)HSK2

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

行星xíngxīng
hành tinh
hành tinhHSK7-9

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

星星xīngxing
tinh tinh
ngôi sao (trên trời)HSK2
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác