猩
tinh
- xīngHSK7–9猩猩: đười ươi; vượn người例: 动物园里的猩猩正在吃香蕉。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
猩
xīng
tinh
犭 thú vật + 星
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 星 | xīng tinh | tuần Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 日 mặt trời, thời gian | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 醒 | xǐng tỉnh | tỉnh Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 酉 rượu | 清醒 qīngxǐng · tỉnh táo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 腥 | xīng tinh | tanh Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 腥 xīng · tanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 猩
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.