醒
tỉnh
- xǐngHSK4động từtỉnh例: 他醒了。 – Anh ấy tỉnh dậy rồi.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
醒
xǐng
tỉnh
tỉnh
酉 rượu + 星
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 星 | xīng tinh | tuần Hình bàng: 酉 rượu ≠ 日 mặt trời, thời gian | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猩 | xīng tinh | đười ươi; vượn người Hình bàng: 酉 rượu ≠ 犭 thú vật | 猩猩 xīngxing · đười ươi; vượn người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 腥 | xīng tinh | tanh Hình bàng: 酉 rượu ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 腥 xīng · tanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 醒
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.