姓
tính
- xìngHSK2 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từ / động từhọ例: 你姓什么? – Bạn họ gì?
5
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
姓
xìng
tính
họ
女 phụ nữ + 生
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 生 | shēng sinh | sinh; đẻ; mọc | 男生 nánshēng · nam sinh; bạn nam | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 星 | xīng tinh | tuần Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 性 | xìng tính | tính (hậu tố chỉ tính chất) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 忄 tim, tình cảm | 个性 gèxìng · cá tính | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胜 | shèng thắng | thắng, chiến thắng Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胜利 shènglì · thắng lợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牲 | shēng sinh | hy sinh Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 牛 trâu bò | 牺牲 xīshēng · hy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 姓
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 性 | xìng tính | tính (hậu tố chỉ tính chất) | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.