腥
tinh
- xīngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9tính từtanh例: 鱼放点姜一起煮,就不那么腥了。 – Nấu cá cho thêm chút gừng thì sẽ không tanh lắm nữa.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
腥
xīng
tinh
tanh
月 trăng; thịt, cơ thể + 星
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 星 | xīng tinh | tuần Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 日 mặt trời, thời gian | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 醒 | xǐng tỉnh | tỉnh Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 酉 rượu | 清醒 qīngxǐng · tỉnh táo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猩 | xīng tinh | đười ươi; vượn người Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 犭 thú vật | 猩猩 xīngxing · đười ươi; vượn người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 腥
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.