HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

腥

tinh
  1. xīngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9tính từ
    tanh
    例: 鱼放点姜一起煮,就不那么腥了。 – Nấu cá cho thêm chút gừng thì sẽ không tanh lắm nữa.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

腥
xīng
tinh
tanh
月 trăng; thịt, cơ thể + 星
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
星xīng
tinh
tuần
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 日 mặt trời, thời gian
星期
xīngqī · tuần
Đồng thanh bàng
同声旁
醒xǐng
tỉnh
tỉnh
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 酉 rượu
清醒
qīngxǐng · tỉnh táo
Đồng thanh bàng
同声旁
猩xīng
tinh
đười ươi; vượn người
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 犭 thú vật
猩猩
xīngxing · đười ươi; vượn người
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 腥

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

行xíng
hành
đượcHSK1
姓xìng
tính
họHSK2
性xìng
tính
tính (hậu tố chỉ tính chất)HSK3
型xíng
hình
loại, kiểu; khuônHSK4
醒xǐng
tỉnh
tỉnhHSK4
形xíng
hình
hình; hình dạngHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác