HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

巫

vu
  1. wūHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    巫婆: bà đồng; mụ phù thủy
    例: 她才是真正的巫婆!
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

巫
wū
vu
工 công việc + 从
kết cấu lồng vào nhau · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
从cóng
tòng
từ, theo从小
cóngxiǎo · từ nhỏ; từ bé
Đồng thanh bàng
同声旁
坐zuò
toạ
ngồi
Hình bàng: 工 công việc ≠ 土 đất
请坐
qǐng zuò · mời ngồi
Đồng thanh bàng
同声旁
纵zòng
tung
điều khiển; thao túng
Hình bàng: 工 công việc ≠ 纟 tơ, sợi
操纵
cāozòng · điều khiển; thao túng
Đồng thanh bàng
同声旁
怂sǒng
túng
xúi giục; xúi bẩy
Hình bàng: 工 công việc ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
怂恿
sǒngyǒng · xúi giục; xúi bẩy
Đồng thanh bàng
同声旁
耸sǒng
tủng
nhún (vai); vươn cao, sừng sững
Hình bàng: 工 công việc ≠ 耳 tai
耸立
sǒnglì · đứng sừng sững; vươn cao
Đồng thanh bàng
同声旁
诬wū
vu
vu khống hãm hại; vu oan
Hình bàng: 工 công việc ≠ 讠 lời nói
诬陷
wūxiàn · vu khống hãm hại; vu oan
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 巫

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác