巫婆
vu bà
- wūpóHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từbà đồng; mụ phù thủy例: 她才是真正的巫婆! – Cô ta mới đúng là mụ phù thủy thực sự!
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
巫
wū
vu
工 công việc + 从
kết cấu lồng vào nhau · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 从 | cóng tòng | từ, theo | 从小 cóngxiǎo · từ nhỏ; từ bé | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坐 | zuò toạ | ngồi Hình bàng: 工 công việc ≠ 土 đất | 请坐 qǐng zuò · mời ngồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纵 | zòng tung | điều khiển; thao túng Hình bàng: 工 công việc ≠ 纟 tơ, sợi | 操纵 cāozòng · điều khiển; thao túng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怂 | sǒng túng | xúi giục; xúi bẩy Hình bàng: 工 công việc ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 怂恿 sǒngyǒng · xúi giục; xúi bẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耸 | sǒng tủng | nhún (vai); vươn cao, sừng sững Hình bàng: 工 công việc ≠ 耳 tai | 耸立 sǒnglì · đứng sừng sững; vươn cao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诬 | wū vu | vu khống hãm hại; vu oan Hình bàng: 工 công việc ≠ 讠 lời nói | 诬陷 wūxiàn · vu khống hãm hại; vu oan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 巫婆
婆
pó
bà
女 phụ nữ + 波
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 波 | bō ba | dao động; biến động (lên xuống) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 氵 nước | 波动 bōdòng · dao động; biến động (lên xuống) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 巫婆
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.