憧憬
sung cảnh
- chōngjǐngHSK7–9động từkhát khao; mơ ước; hướng tới例: 刚毕业的学生们憧憬着美好的未来。 – Các sinh viên mới tốt nghiệp đang khát khao một tương lai tươi đẹp.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
憧
chōng
sung
忄 tim, tình cảm + 童
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 童 | tóng đồng | trẻ con Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 立 đứng | 儿童 értóng · trẻ con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 撞 | zhuàng tráng | va vào, đâm vào Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 扌 tay, động tác tay | 冲撞 chōngzhuàng · va chạm, đâm vào; mạo phạm, xúc phạm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 幢 | zhuàng tràng | tòa, ngôi (lượng từ cho nhà cao tầng) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 巾 khăn, vải | 幢 zhuàng · tòa, ngôi (lượng từ cho nhà cao tầng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 憧憬
憬
jǐng
cảnh
忄 tim, tình cảm + 景
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 影 | yǐng ảnh | phim Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 彡 lông, vằn | 电影 diànyǐng · phim | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 景 | jǐng cảnh | cảnh; phong cảnh Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian | 景色 jǐngsè · cảnh sắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 憧憬
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 崇敬 | chóngjìng sùng kính | sùng kính; tôn kính | HSK7-9 |