HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

残疾

tàn tật
  1. cánjíHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 殘疾
    tàn tật; khuyết tật
    例: 他虽然身有残疾,但是从来不放弃。 – Tuy cơ thể bị khuyết tật nhưng anh ấy chưa bao giờ bỏ cuộc.
23
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

残
cán
tàn
tàn, sót lại; khuyết, hỏng; tàn hại
歹 xấu, chết + 戋
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
钱qián
tiền
tiền
Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 钅 kim loại
钱包
qiánbāo · ví tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
线xiàn
tuyến
chỉ, sợi, dây; đường, tuyến
Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 纟 tơ, sợi
路线
lùxiàn · tuyến đường, lộ trình
Đồng thanh bàng
同声旁
浅qiǎn
thiển
nông, cạn; dễ hiểu; nhạt (màu)
Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 氵 nước
浅显
qiǎnxiǎn · dễ hiểu; nông cạn dễ thấy
Đồng thanh bàng
同声旁
贱jiàn
tiện
rẻ; hèn hạ; thấp hèn
Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 贝 tiền, của cải
贱
jiàn · rẻ; hèn hạ; thấp hèn
Đồng thanh bàng
同声旁
盏zhǎn
trản
ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn)
Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 皿 đồ đựng
盏
zhǎn · ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 残疾
疾
jí
tật
疒 bệnh + 矢
kết cấu bao trái – trên · HSK6
Dễ nhầm với 18 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
医yī
y
bác sĩ
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 匚 cái hộp
医生
yīshēng · bác sĩ
Đồng thanh bàng
同声旁
矢shǐ
thỉ
bắn tên có đích; làm việc, nói năng có mục tiêu rõ ràng有的放矢
yǒudì-fàngshǐ · bắn tên có đích; làm việc, nói năng có mục tiêu rõ ràng
Đồng thanh bàng
同声旁
嫉jí
tật
ghen tị; đố kỵ
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 女 phụ nữ
嫉妒
jídù · ghen tị; đố kỵ
Đồng thanh bàng
同声旁
病bìng
bệnh
bệnh; ốm, bị bệnh
Bộ kiện trong: 矢 ≠ 丙
病人
bìngrén · người bệnh; bệnh nhân
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疼téng
đằng
đau
Bộ kiện trong: 矢 ≠ 冬
心疼
xīnténg · thương xót; tiếc (của)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
痛tòng
thống
đau, nhức; đau đớn
Bộ kiện trong: 矢 ≠ 甬
痛苦
tòngkǔ · đau khổ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疗liáo
liệu
an dưỡng, điều dưỡng
Bộ kiện trong: 矢 ≠ 了
疗养
liáoyǎng · an dưỡng, điều dưỡng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疯fēng
phong
điên, khùng; (chơi) điên cuồng
Bộ kiện trong: 矢 ≠ 风
疯狂
fēngkuáng · điên rồ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
瘦shòu
sấu
gầy
Bộ kiện trong: 矢 ≠ 叟
瘦
shòu · gầy
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
症zhèng
chứng
triệu chứng
Bộ kiện trong: 矢 ≠ 正
症状
zhèngzhuàng · triệu chứng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疲pí
bì
mệt mỏi; rã rời
Bộ kiện trong: 矢 ≠ 皮
疲惫
píbèi · mệt mỏi; rã rời
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
痴chī
si
đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ
Bộ kiện trong: 矢 ≠ 知
痴呆
chīdāi · đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 疒 dễ lẫn với 广, 厂: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 残疾

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác