HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

钱

tiền
  1. qiánHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 錢
    tiền
    例: 这本书多少钱? – Cuốn sách này bao nhiêu tiền?
5
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

钱
qián
tiền
tiền
钅 kim loại + 戋
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
线xiàn
tuyến
chỉ, sợi, dây; đường, tuyến
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 纟 tơ, sợi
路线
lùxiàn · tuyến đường, lộ trình
Đồng thanh bàng
同声旁
浅qiǎn
thiển
nông, cạn; dễ hiểu; nhạt (màu)
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 氵 nước
浅显
qiǎnxiǎn · dễ hiểu; nông cạn dễ thấy
Đồng thanh bàng
同声旁
残cán
tàn
tàn, sót lại; khuyết, hỏng; tàn hại
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 歹 xấu, chết
残疾
cánjí · tàn tật; khuyết tật
Đồng thanh bàng
同声旁
贱jiàn
tiện
rẻ; hèn hạ; thấp hèn
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 贝 tiền, của cải
贱
jiàn · rẻ; hèn hạ; thấp hèn
Đồng thanh bàng
同声旁
盏zhǎn
trản
ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn)
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 皿 đồ đựng
盏
zhǎn · ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 钱

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

前qián
tiền
trước; phía trướcHSK1

Từ cận âm 近音词 (7)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

千qiān
thiên
nghìnHSK2
浅qiǎn
thiển
nông, cạn; dễ hiểu; nhạt (màu)HSK4
签qiān
tiêm
ký (tên)HSK5
欠qiàn
khiếm
nợHSK5
牵qiān
khiên
dắt; nắm (tay); liên lụyHSK6
迁qiān
thiên
dời; chuyển (nơi ở)HSK7-9
铅qiān
duyên
chì (nguyên tố hóa học)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác