HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

影

ảnh
  1. yǐngHSK1 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    电影: phim
    例: 这部电影今天晚上还有两个场次。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

影
yǐng
ảnh
彡 lông, vằn + 景
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
景jǐng
cảnh
cảnh; phong cảnh
Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 日 mặt trời, thời gian
景色
jǐngsè · cảnh sắc
Đồng thanh bàng
同声旁
憬jǐng
cảnh
khát khao; mơ ước; hướng tới
Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 忄 tim, tình cảm
憧憬
chōngjǐng · khát khao; mơ ước; hướng tới
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 影

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác