讽
phúng
- fěngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025讽刺: châm biếm例: 他的话里带着几分讽刺的意味。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
讽
fěng
phúng
讠 lời nói + 风
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 风 | fēng phong | gió Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 几 cái ghế | 一路顺风 yīlù-shùnfēng · lên đường bình an; thuận buồm xuôi gió | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疯 | fēng phong | điên, khùng; (chơi) điên cuồng Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 疒 bệnh | 疯狂 fēngkuáng · điên rồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 讽
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.