遗址
di chỉ
- yízhǐHSK7–9danh từphồn thể 遺址di chỉ; di tích (khảo cổ)例: 考古学家在这里发现了一处古代城市遗址。 – Các nhà khảo cổ đã phát hiện một di chỉ thành phố cổ ở đây.
8
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
遗
yí
di
辶 đi, di chuyển + 贵
12 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 贵 | guì quý | đắt, quý | 宝贵 bǎoguì · quí báu, quý giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溃 | kuì hội | sụp đổ; suy sụp (tinh thần) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước | 崩溃 bēngkuì · sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 馈 | kuì quỹ | phản hồi; thông tin phản hồi Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 饣 ăn uống | 反馈 fǎnkuì · phản hồi; thông tin phản hồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 遗址
址
zhǐ
chỉ
土 đất + 止
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 止 | zhǐ chỉ | dừng; ngừng; đến (hết) | 防止 fángzhǐ · phòng ngừa, ngăn chặn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 企 | qǐ xí | doanh nghiệp, xí nghiệp Hình bàng: 土 đất ≠ 人 người | 企业 qǐyè · doanh nghiệp, xí nghiệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肯 | kěn khẳng | chịu; bằng lòng; sẵn lòng Hình bàng: 土 đất ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肯定 kěndìng · khẳng định, công nhận; chắc chắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耻 | chǐ sỉ | vô liêm sỉ; trơ trẽn Hình bàng: 土 đất ≠ 耳 tai | 无耻 wúchǐ · vô liêm sỉ; trơ trẽn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扯 | chě xả | kéo, giật; xé; tán gẫu, nói lan man Hình bàng: 土 đất ≠ 扌 tay, động tác tay | 牵扯 qiānchě · dính dáng; liên lụy; kéo theo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 遗址
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.