馈
quỹ
- kuìHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025反馈: phản hồi; thông tin phản hồi例: 请大家把使用意见及时反馈给我们。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
馈
kuì
quỹ
饣 ăn uống + 贵
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 贵 | guì quý | đắt, quý | 宝贵 bǎoguì · quí báu, quý giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 遗 | yí di | di sản; tài sản thừa kế Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 辶 đi, di chuyển | 遗产 yíchǎn · di sản; tài sản thừa kế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溃 | kuì hội | sụp đổ; suy sụp (tinh thần) Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 氵 nước | 崩溃 bēngkuì · sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 馈
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.