移植
di thực
- yízhíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từcấy ghép (nội tạng); di thực, cấy (cây); chuyển đổi例: 他成功接受了肾脏移植手术。 – Anh ấy đã được phẫu thuật ghép thận thành công.
8
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
移
yí
di
dời, chuyển, dịch
禾 lúa + 多
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 多 | duō đa | nhiều | 多少 duōshao · bao nhiêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 爹 | diē tía | cha; bố (khẩu ngữ, phương ngữ) Hình bàng: 禾 lúa ≠ 父 cha | 爹 diē · cha; bố (khẩu ngữ, phương ngữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哆 | duō đá | run; run rẩy Hình bàng: 禾 lúa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哆嗦 duōsuo · run; run rẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侈 | chǐ xỉ | xa xỉ; xa hoa Hình bàng: 禾 lúa ≠ 亻 người | 奢侈 shēchǐ · xa xỉ; xa hoa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 移植
植
zhí
thực
木 cây, gỗ + 直
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 直 | zhí trực | thẳng | 一直 yīzhí · luôn luôn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 值 | zhí trị | đáng giá, trị giá Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người | 价值 jiàzhí · giá trị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 置 | zhì trí | đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 罒 lưới | 安置 ānzhì · sắp xếp, bố trí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 殖 | zhí thực | sinh sản; sinh sôi Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 歹 xấu, chết | 繁殖 fánzhí · sinh sản; sinh sôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 移植
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.