意志
ý chí
- yìzhìHSK5danh từý chí例: 他的意志非常坚强,从不轻易放弃。 – Anh ấy có ý chí rất kiên cường, chưa bao giờ dễ dàng bỏ cuộc.
4
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
意
yì
ý
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 音
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 音 | yīn âm | cách đọc; âm đọc (của chữ) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 立 đứng | 读音 dúyīn · cách đọc; âm đọc (của chữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 暗 | àn ám | tối, âm u, không sáng Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 暗示 ànshì · ám hiệu, gợi ý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 意志
志
zhì
chí
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 士
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 士 | shì sĩ | xe buýt | 巴士 bāshì · xe buýt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吉 | jí cát | may mắn; tốt lành Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吉利 jílì · may mắn; tốt lành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 意志
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 抑制 | yìzhì ức chế | kiềm chế; ức chế, khống chế | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.