牵扯
khiên xả
- qiānchěHSK7–9động từphồn thể 牽扯dính dáng; liên lụy; kéo theo例: 这件事牵扯到很多部门,处理起来很麻烦。 – Việc này dính dáng đến nhiều bộ phận, xử lý rất phiền phức.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
牵
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 牵扯
扯
chě
xả
kéo, giật; xé; tán gẫu, nói lan man
扌 tay, động tác tay + 止
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 止 | zhǐ chỉ | dừng; ngừng; đến (hết) | 防止 fángzhǐ · phòng ngừa, ngăn chặn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 址 | zhǐ chỉ | địa chỉ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất | 地址 dìzhǐ · địa chỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 企 | qǐ xí | doanh nghiệp, xí nghiệp Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 人 người | 企业 qǐyè · doanh nghiệp, xí nghiệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肯 | kěn khẳng | chịu; bằng lòng; sẵn lòng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肯定 kěndìng · khẳng định, công nhận; chắc chắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耻 | chǐ sỉ | vô liêm sỉ; trơ trẽn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 耳 tai | 无耻 wúchǐ · vô liêm sỉ; trơ trẽn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 牵扯
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.