抑制

ức chế
  1. yìzhìHSK7–9động từ
    kiềm chế; ức chế, khống chế
    例: 她抑制不住内心的激动,流下了眼泪。 – Cô ấy không kìm nén nổi niềm xúc động trong lòng, rơi nước mắt.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

yì
ức
扌 tay, động tác tay + 卬
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
迎yíng
nghênh
đón, nghênh đón; hướng về, ngược (gió, sóng)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 辶 đi, di chuyển
欢迎
huānyíng · hoan nghênh, chào mừng
Đồng thanh bàng
同声旁
仰yǎng
ngưỡng
ngửa (mặt); ngẩng lên; ngưỡng mộ
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người
信仰
xìnyǎng · tín ngưỡng; niềm tin; tin theo
Đồng thanh bàng
同声旁
昂áng
ngang
đắt đỏ
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian
昂贵
ángguì · đắt đỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 抑制

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 抑制

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

意志yìzhì
ý chí
ý chíHSK5

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

一直yīzhí
nhất trực
luôn luônHSK2
一致yīzhì
nhất trí
thống nhấtHSK4
移植yízhí
di thực
cấy ghép (nội tạng); di thực, cấy (cây); chuyển đổiHSK7-9
遗址yízhǐ
di chỉ
di chỉ; di tích (khảo cổ)HSK7-9
以致yǐzhì
dĩ chí
đến nỗi, dẫn đến (kết quả xấu)HSK7-9