HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

萍水相逢

bình thuỷ tương phùng
  1. píngshuǐ-xiāngféngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)
    bèo nước gặp nhau; tình cờ quen biết
    例: 我们萍水相逢,他却热心地帮了我很多忙。 – Chúng tôi chỉ là bèo nước gặp nhau, vậy mà anh ấy lại nhiệt tình giúp tôi rất nhiều.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

萍

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 萍水相逢
水
shuǐ
thuỷ
nước
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
冰bīng
băng
băng, nước đá冰激凌
bīngjīlíng · kem (lạnh)
Đồng thanh bàng
同声旁
尿niào
niệu
đi tiểu; nước tiểu糖尿病
tángniàobìng · bệnh tiểu đường; đái tháo đường
Đồng thanh bàng
同声旁
永yǒng
vĩnh
mãi mãi永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Chữ hình cận
形近字
👀 冰 / 水 / 永: 冰 = 冫 + 水 (nước đóng băng). 永 = 水 có thêm chấm trên đầu.
Trong từ 萍水相逢
相
xiāng
tương
目 mắt + 木
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
想xiǎng
tưởng
nghĩ, muốn
Hình bàng: 目 mắt ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
理想
lǐxiǎng · lý tưởng
Đồng thanh bàng
同声旁
箱xiāng
tương
thùng, hòm (lượng từ)
Hình bàng: 目 mắt ≠ ⺮ tre
邮箱
yóuxiāng · hộp thư; hộp thư điện tử
Đồng thanh bàng
同声旁
厢xiāng
tương
toa tàu
Hình bàng: 目 mắt ≠ 厂 sườn núi, xưởng
车厢
chēxiāng · toa tàu
Đồng thanh bàng
同声旁
霜shuāng
sương
sương giá; vật màu trắng như sương (kem, phấn)
Hình bàng: 目 mắt ≠ 雨 mưa, thời tiết
雪上加霜
xuěshàng-jiāshuāng · tuyết lại thêm sương; họa vô đơn chí, khó khăn chồng chất
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 萍水相逢
逢
féng
phùng
gặp; gặp lúc; cứ đến (dịp)
辶 đi, di chuyển + 夆
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
锋fēng
phong
tiên phong; người đi đầu
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 钅 kim loại
先锋
xiānfēng · tiên phong; người đi đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
峰fēng
phong
hội nghị thượng đỉnh
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 山 núi
峰会
fēnghuì · hội nghị thượng đỉnh
Đồng thanh bàng
同声旁
缝féng
phùng
may; khâu
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 纟 tơ, sợi
裁缝
cáifeng · thợ may
Đồng thanh bàng
同声旁
蓬péng
bồng
bừng bừng; phát triển mạnh mẽ; sôi nổi
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 艹 cỏ, cây
蓬勃
péngbó · bừng bừng; phát triển mạnh mẽ; sôi nổi
Đồng thanh bàng
同声旁
篷peng
bồng
lều; lều bạt
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ ⺮ tre
帐篷
zhàngpeng · lều; lều bạt
Đồng thanh bàng
同声旁
蜂fēng
phong
mật ong
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 虫 sâu bọ
蜂蜜
fēngmì · mật ong
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 萍水相逢

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác