姥
lão
- lǎoHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025姥姥: bà ngoại例: 我每个月都去看我的姥姥。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
姥
lǎo
lão
女 phụ nữ + 老
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 老 | lǎo lão | già, cũ Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 耂 già | 老人 lǎorén · người già; cụ già | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 姥
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.