老朋友
lão bằng hữu
- lǎo péngyouHSK2bạn cũ; bạn lâu năm例: 我在火车上碰到老朋友。 – Tôi tình cờ gặp bạn cũ trên tàu hỏa.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
老
lǎo
lão
già, cũ
耂 già + 匕
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 它 | tā tha | nó (cho vật, động vật) Hình bàng: 耂 già ≠ 宀 mái nhà | 它们 tāmen · chúng nó (chỉ vật, con vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 化 | huà hóa | -hóa (làm cho trở thành) Hình bàng: 耂 già ≠ 亻 người | 变化 biànhuà · thay đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 此 | cǐ thử | này, đây Hình bàng: 耂 già ≠ 止 dừng | 因此 yīncǐ · cho nên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 死 | sǐ tử | chết Hình bàng: 耂 già ≠ 歹 xấu, chết | 死亡 sǐwáng · chết; tử vong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 顷 | qǐng khoảnh | héc-ta (ha) Hình bàng: 耂 già ≠ 页 đầu | 公顷 gōngqǐng · héc-ta (ha) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尼 | ní ni | ni-lông; nylon Hình bàng: 耂 già ≠ 尸 thân người, nhà | 尼龙 nílóng · ni-lông; nylon | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旨 | zhǐ chỉ | nhằm (mục đích); có mục đích là Hình bàng: 耂 già ≠ 日 mặt trời, thời gian | 旨在 zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姥 | lǎo lão | bà ngoại Hình bàng: 耂 già ≠ 女 phụ nữ | 姥姥 lǎolao · bà ngoại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 老朋友
朋
péng
bằng
8 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 棚 | péng bằng | lều; lán; mái che; nhà bạt | 大棚 dàpéng · nhà kính; nhà màng (trồng trọt) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 崩 | bēng băng | sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | 崩溃 bēngkuì · sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绷 | bēng băng | kéo căng; căng chặt | 绷带 bēngdài · băng (y tế); băng gạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鹏 | péng bằng | tiền đồ rộng mở (như chim bằng bay vạn dặm) | 鹏程万里 péngchéng-wànlǐ · tiền đồ rộng mở (như chim bằng bay vạn dặm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 老朋友
友
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 老朋友
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.