HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

鹏程万里

bằng trình vạn lý
  1. péngchéng-wànlǐHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 鵬程萬里
    tiền đồ rộng mở (như chim bằng bay vạn dặm)
    例: 毕业典礼上,老师祝同学们鹏程万里。 – Tại lễ tốt nghiệp, thầy chúc các em tiền đồ rộng mở.
18
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

鹏
péng
bằng
鸟 chim + 朋
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
朋péng
bằng
bạn朋友
péngyou · bạn
Đồng thanh bàng
同声旁
棚péng
bằng
lều; lán; mái che; nhà bạt
Hình bàng: 鸟 chim ≠ 木 cây, gỗ
大棚
dàpéng · nhà kính; nhà màng (trồng trọt)
Đồng thanh bàng
同声旁
崩bēng
băng
sụp đổ; suy sụp (tinh thần)
Hình bàng: 鸟 chim ≠ 山 núi
崩溃
bēngkuì · sụp đổ; suy sụp (tinh thần)
Đồng thanh bàng
同声旁
绷bēng
băng
kéo căng; căng chặt
Hình bàng: 鸟 chim ≠ 纟 tơ, sợi
绷带
bēngdài · băng (y tế); băng gạc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 鹏程万里
程
chéng
trình
禾 lúa + 呈
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
呈chéng
trình
có (hình dạng, màu sắc); trình lên
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 口 miệng, nói, ăn
呈现
chéngxiàn · hiện ra; thể hiện; bày ra
Đồng thanh bàng
同声旁
逞chěng
sính
khoe tài; ra vẻ giỏi giang
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 辶 đi, di chuyển
逞能
chěngnéng · khoe tài; ra vẻ giỏi giang
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 鹏程万里
万
wàn
vạn
vạn, mười nghìn
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
成chéng
thành
thành; trở thành; xong (sau động từ)变成
biànchéng · biến thành; trở thành
Đồng thanh bàng
同声旁
厉lì
lợi
giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm厉害
lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm
Đồng thanh bàng
同声旁
迈mài
mại
bước; sải bước豪迈
háomài · hào hùng; phóng khoáng
Đồng thanh bàng
同声旁
方fāng
phương
vuông; phía, bên地方
dìfang · nơi; chỗ
Chữ hình cận
形近字
力lì
lực
sức, lực努力
nǔlì · nỗ lực, chăm chỉ
Chữ hình cận
形近字
刀dāo
đao
cái dao剪刀
jiǎndāo · cái kéo
Chữ hình cận
形近字
👀 刀 / 力 / 万 / 方: 力: nét phẩy xuyên lên khỏi nét ngang. 刀: không xuyên. 万: có nét ngang dài trên đầu. 方 = 万 có thêm chấm trên cùng.
Trong từ 鹏程万里
里
lǐ
lý
trong
田 ruộng + 土
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
理lǐ
lý
để ý, đếm xỉa (đến ai); sắp xếp; lý lẽ
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 王 ngọc, đá quý
道理
dàolǐ · đạo lý, bài học
Đồng thanh bàng
同声旁
童tóng
đồng
trẻ con
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 立 đứng
儿童
értóng · trẻ con
Đồng thanh bàng
同声旁
厘lí
li
cm
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 厂 sườn núi, xưởng
厘米
límǐ · cm
Đồng thanh bàng
同声旁
埋mái
mai
chôn; vùi
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 土 đất
埋葬
máizàng · chôn cất; mai táng; (bóng) chôn vùi
Đồng thanh bàng
同声旁
狸li
ly
con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 犭 thú vật
狐狸
húli · con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt
Đồng thanh bàng
同声旁
鲤lǐ
lý
cá chép
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 鱼 cá
鲤鱼
lǐyú · cá chép
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 鹏程万里

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác