绷带
băng đái
- bēngdàiHSK7–9danh từphồn thể 繃帶băng (y tế); băng gạc例: 绷带把伤口包扎住了。 – Băng gạc đã quấn kín vết thương.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
绷
bēng
băng
kéo căng; căng chặt
纟 tơ, sợi + 朋
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 朋 | péng bằng | bạn | 朋友 péngyou · bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棚 | péng bằng | lều; lán; mái che; nhà bạt Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 木 cây, gỗ | 大棚 dàpéng · nhà kính; nhà màng (trồng trọt) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 崩 | bēng băng | sụp đổ; suy sụp (tinh thần) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 山 núi | 崩溃 bēngkuì · sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鹏 | péng bằng | tiền đồ rộng mở (như chim bằng bay vạn dặm) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 鸟 chim | 鹏程万里 péngchéng-wànlǐ · tiền đồ rộng mở (như chim bằng bay vạn dặm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 绷带
带
dài
đái
mang theo, dẫn theo
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 滞 | zhì trệ | đình trệ; trì trệ | 停滞 tíngzhì · đình trệ; trì trệ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 绷带
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.