鹏
bằng
- péngHSK7–9鹏程万里: tiền đồ rộng mở (như chim bằng bay vạn dặm)例: 毕业典礼上,老师祝同学们鹏程万里。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
鹏
péng
bằng
鸟 chim + 朋
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 朋 | péng bằng | bạn | 朋友 péngyou · bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棚 | péng bằng | lều; lán; mái che; nhà bạt Hình bàng: 鸟 chim ≠ 木 cây, gỗ | 大棚 dàpéng · nhà kính; nhà màng (trồng trọt) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 崩 | bēng băng | sụp đổ; suy sụp (tinh thần) Hình bàng: 鸟 chim ≠ 山 núi | 崩溃 bēngkuì · sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绷 | bēng băng | kéo căng; căng chặt Hình bàng: 鸟 chim ≠ 纟 tơ, sợi | 绷带 bēngdài · băng (y tế); băng gạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 鹏
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.