HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

比比皆是

tỷ tỷ giai thị
  1. bǐbǐ-jiēshìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)
    đâu đâu cũng có; nhan nhản
    例: 在这个城市,咖啡馆比比皆是。 – Ở thành phố này, quán cà phê nhan nhản khắp nơi.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

比
bǐ
tỷ
so sánh
4 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
批pī
phê
phê duyệt; phê bình, chỉ trích批评
pīpíng · phê bình
Đồng thanh bàng
同声旁
庇bì
tí
bao che; che giấu包庇
bāobì · bao che; che giấu
Đồng thanh bàng
同声旁
屁pì
thí
mông; đít; phần đuôi屁股
pìgu · mông; đít; phần đuôi
Đồng thanh bàng
同声旁
皆jiē
giai
đều; tất cả (văn viết)皆大欢喜
jiēdàhuānxǐ · ai nấy đều vui vẻ, hài lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
昆kūn
côn
côn trùng昆虫
kūnchóng · côn trùng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 比比皆是
皆
jiē
giai
đều; tất cả (văn viết)
白 trắng + 比
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
比bǐ
tỷ
so sánh比如
bǐrú · ví dụ như
Đồng thanh bàng
同声旁
批pī
phê
phê duyệt; phê bình, chỉ trích
Hình bàng: 白 trắng ≠ 扌 tay, động tác tay
批评
pīpíng · phê bình
Đồng thanh bàng
同声旁
谐xié
hài
hài hòa; hòa thuận
Hình bàng: 白 trắng ≠ 讠 lời nói
和谐
héxié · hài hòa; hòa thuận
Đồng thanh bàng
同声旁
庇bì
tí
bao che; che giấu
Hình bàng: 白 trắng ≠ 广 mái nhà rộng
包庇
bāobì · bao che; che giấu
Đồng thanh bàng
同声旁
屁pì
thí
mông; đít; phần đuôi
Hình bàng: 白 trắng ≠ 尸 thân người, nhà
屁股
pìgu · mông; đít; phần đuôi
Đồng thanh bàng
同声旁
昆kūn
côn
côn trùng
Hình bàng: 白 trắng ≠ 日 mặt trời, thời gian
昆虫
kūnchóng · côn trùng
Đồng thanh bàng
同声旁
楷kǎi
khải
tấm gương; hình mẫu
Hình bàng: 白 trắng ≠ 木 cây, gỗ
楷模
kǎimó · tấm gương; hình mẫu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 比比皆是
是
shì
thị
là, thì
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
提tí
đề
đề ra提出
tíchū · đưa ra; đề xuất; nêu (vấn đề)
Đồng thanh bàng
同声旁
题tí
đề
câu hỏi, đề bài难题
nántí · câu hỏi khó; vấn đề nan giải
Đồng thanh bàng
同声旁
堤dī
đê
đê堤坝
dībà · đê đập
Đồng thanh bàng
同声旁
匙shi
thự
chìa khóa钥匙
yàoshi · chìa khóa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 比比皆是

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác