HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

当务之急

đương vụ chi cấp
  1. dāngwùzhījíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 當務之急
    việc cấp bách trước mắt
    例: 现在的当务之急是把病人送到医院。 – Việc cấp bách trước mắt là đưa bệnh nhân đến bệnh viện.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

当
dāng
đương
làm
彐 đầu con nhím + 小
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
小xiǎo
tiểu
nhỏ小姐
xiǎojiě · cô (trong cách gọi)
Đồng thanh bàng
同声旁
孙sūn
tôn
cháu gái (con của con trai)
Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 子 con
孙女
sūnnǚ · cháu gái (con của con trai)
Đồng thanh bàng
同声旁
肖xiào
tiếu
con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)
Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
生肖
shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)
Đồng thanh bàng
同声旁
挡dǎng
đảng
chắn, cản
Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 扌 tay, động tác tay
遮挡
zhēdǎng · che chắn; che khuất
Đồng thanh bàng
同声旁
档dàng
đẳng
hồ sơ lưu; cấp, hạng; số (hộp số xe)
Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 木 cây, gỗ
文档
wéndàng · tài liệu; tệp văn bản
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 当务之急
务
wù
vụ
力 sức + 夂
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
各gè
các
các
Hình bàng: 力 sức ≠ 口 miệng, nói, ăn
各地
gèdì · các nơi, khắp nơi
Đồng thanh bàng
同声旁
雾wù
vụ
sương mù
Hình bàng: 力 sức ≠ 雨 mưa, thời tiết
雾
wù · sương mù
Đồng thanh bàng
同声旁
冬dōng
đông
mùa đông冬天
dōngtiān · mùa đông
Chữ hình cận
形近字
👀 冬 / 各 / 务: Cùng 夂 ở trên: dưới là 2 chấm (băng) = 冬 mùa đông; dưới là 口 = 各; dưới là 力 = 务.
Trong từ 当务之急
之
zhī
chi
nó, cái đó (đại từ văn ngôn, làm tân ngữ)
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
芝zhī
chi
vừng; hạt mè芝麻
zhīma · vừng; hạt mè
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 当务之急
急
jí
cấp
vội; gấp; sốt ruột
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 刍
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
趋qū
xu
xu thế
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 走 chạy, đi
趋势
qūshì · xu thế
Đồng thanh bàng
同声旁
稳wěn
ổn
vững, ổn định; chắc chắn
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 禾 lúa
平稳
píngwěn · êm, ổn định, vững vàng
Đồng thanh bàng
同声旁
隐yǐn
ẩn
che giấu; ẩn giấu
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
隐藏
yǐncáng · che giấu; ẩn giấu
Đồng thanh bàng
同声旁
皱zhòu
trứu
nhăn, nhíu; nếp nhăn
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 皮 da
皱纹
zhòuwén · nếp nhăn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 当务之急

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác