孙
tôn
- sūnHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025孙女: cháu gái (con của con trai)例: 他觉得自己是个不肖子孙,让父母失望了。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
孙
sūn
tôn
子 con + 小
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 小 | xiǎo tiểu | nhỏ | 小姐 xiǎojiě · cô (trong cách gọi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 当 | dāng đương | làm Hình bàng: 子 con ≠ 彐 đầu con nhím | 当时 dāngshí · lúc đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肖 | xiào tiếu | con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) Hình bàng: 子 con ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 生肖 shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逊 | xùn tốn | khiêm tốn; nhún nhường Hình bàng: 子 con ≠ 辶 đi, di chuyển | 谦逊 qiānxùn · khiêm tốn; nhún nhường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 孙
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.