档
đẳng
- dàngHSK6danh từphồn thể 檔hồ sơ lưu; cấp, hạng; số (hộp số xe)例: 上坡的时候,最好把车换到一档。 – Khi lên dốc, tốt nhất nên chuyển xe về số một.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
档
dàng
đẳng
hồ sơ lưu; cấp, hạng; số (hộp số xe)
木 cây, gỗ + 当
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 当 | dāng đương | làm Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 彐 đầu con nhím | 当时 dāngshí · lúc đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挡 | dǎng đảng | chắn, cản Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 遮挡 zhēdǎng · che chắn; che khuất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 档
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 当 | dàng đương | coi là, xem như; cầm cố | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.