冬天
đông thiên
- dōngtiānHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từmùa đông例: 这里的冬天不太冷。 – Mùa đông ở đây không lạnh lắm.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
冬
dōng
đông
夂 bước chậm + ⺀
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 图 | tú đồ | hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 囗 vây quanh | 地图 dìtú · bản đồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疼 | téng đằng | đau Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 疒 bệnh | 心疼 xīnténg · thương xót; tiếc (của) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 终 | zhōng chung | từ đầu đến cuối Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 纟 tơ, sợi | 始终 shǐzhōng · từ đầu đến cuối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 务 | wù vụ | phục vụ; dịch vụ | 服务 fúwù · phục vụ; dịch vụ | Chữ hình cận 形近字 |
| 各 | gè các | các | 各地 gèdì · các nơi, khắp nơi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 冬 / 各 / 务: Cùng 夂 ở trên: dưới là 2 chấm (băng) = 冬 mùa đông; dưới là 口 = 各; dưới là 力 = 务.
⚖️ Hình bàng 夂 dễ lẫn với 攵: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 冬天
天
tiān
thiên
ngày; trời
大 to lớn + 一
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吞 | tūn thôn | nuốt Hình bàng: 大 to lớn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吞吞吐吐 tūntūntǔtǔ · ấp a ấp úng; nói năng úp mở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夫 | fu phu | bác sĩ, đại phu | 大夫 dàifu · bác sĩ, đại phu | Chữ hình cận 形近字 |
👀 天 / 夫: 天: nét phẩy không vượt lên trên ngang đầu. 夫: nét phẩy xuyên qua lên trên (cây trâm cài tóc của người đàn ông).
Trong từ 冬天
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.